Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “club”

1.184 câu thật có từ club hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: club nghĩa là câu lạc bộ. club là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a team of professional baseball players who play and travel together. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ club

Danh sách câu dẫn chứng (56 câu)

Từ hay đi cùng club

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
football club915 lần
radio club867 lần
league club696 lần
yacht club386 lần
jockey club318 lần
gun club483 lần
golf club245 lần
club won613 lần
sportsman's club205 lần
reform club225 lần
bundesliga club185 lần
club fc185 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ club

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ club trong kho câu?
Kho câu có 1.184 câu có từ club hoặc các dạng của từ, trích từ 736 tác phẩm và tài liệu. 31 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ club xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ club gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 290 câu, rồi Bậc B1 với 271 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ club?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ club: Quá khứ đơn (174 câu), Câu phủ định (100 câu), can và could (67 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.