amplifier
danh từB2- amplifiers
amplifier nghĩa là bộ khuếch đại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
amplifier là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: electronic equipment that increases strength of signals passing through it.
Các nét nghĩa của từ amplifier
- 1
danh từB2
electronic equipment that increases strength of signals passing through it
thiết bị điện tử làm tăng cường độ tín hiệu đi qua nódịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
inverting amplifier69 lần trong kho sách
operational amplifier61 lần trong kho sách
transimpedance amplifier19 lần trong kho sách
rf amplifier22 lần trong kho sách
differential amplifier31 lần trong kho sách
audio amplifier42 lần trong kho sách
watt amplifier15 lần trong kho sách
modulated amplifier10 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về amplifier
amplifier nghĩa là gì?
amplifier nghĩa là bộ khuếch đại (bản dịch máy, chưa biên tập). amplifier là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: electronic equipment that increases strength of signals passing through it.
amplifier được dùng trong câu như thế nào?
It also works very well in the modern musical setting, where one needs to play most music through an amplifier or loudspeaker. («Harmonica/Why should I Play Harmonica?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=62891 (bản sửa đổi 3307187).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/amplifier, mã đối chiếu EV-13242638. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng