glee
danh từB2- glees
glee nghĩa là hân hoan (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
glee là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: great merriment.
Các nét nghĩa của từ glee
- 1
danh từB2
great merriment
niềm vui lớndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hilarity · mirth · mirthfulness · gleefulness
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
fiendish glee44 lần trong kho sách
childish glee110 lần trong kho sách
malicious glee38 lần trong kho sách
glee club148 lần trong kho sách
high glee825 lần trong kho sách
glee singers24 lần trong kho sách
boyish glee29 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
malicious satisfaction
sự hài lòng độc hạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa gloat · gloating
Câu hỏi thường gặp về glee
glee nghĩa là gì?
glee nghĩa là hân hoan (bản dịch máy, chưa biên tập). glee là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: great merriment.
glee được dùng trong câu như thế nào?
Both men and dogs appeared to enjoy the change; they started in full glee, and drove rapidly along. (John Franklin, Narrative of a Journey to the Shores of the Polar Sea, in the Years 1819-20-21-22, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #18979.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/glee, mã đối chiếu EV-6A590730. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng