Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “circumstance”

1.518 câu thật có từ circumstance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: circumstance nghĩa là hoàn cảnh. circumstance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a condition that accompanies or influences some event or activity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ circumstance

Danh sách câu dẫn chứng (1.518 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng circumstance nằm ở trang từ điển: circumstance đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ circumstance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ circumstance trong kho câu?
Kho câu có 1.518 câu có từ circumstance hoặc các dạng của từ, trích từ 919 tác phẩm và tài liệu. 32 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ circumstance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ circumstance gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 611 câu, rồi Bậc C1 với 544 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.