disparagingly
trạng từC2disparagingly nghĩa là chê bai (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
disparagingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a disparaging manner.
Các nét nghĩa của từ disparagingly
- 1
trạng từC2
in a disparaging manner
một cách miệt thịdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa slightingly
Câu hỏi thường gặp về disparagingly
disparagingly nghĩa là gì?
disparagingly nghĩa là chê bai (bản dịch máy, chưa biên tập). disparagingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a disparaging manner.
disparagingly được dùng trong câu như thế nào?
The Elder is extremely sensitive on this particular point-anything but speak disparagingly of that sermon. (F. Colburn Adams, Our World; Or, the Slaveholder's Daughter. Nguồn: Project Gutenberg #4677.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/disparagingly, mã đối chiếu EV-EC6A434C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng