Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bread”

1.034 câu thật có từ bread hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bread nghĩa là bánh mì. bread là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: food made from dough of flour or meal and usually raised with yeast or baking powder and then baked. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bread

Danh sách câu dẫn chứng (60 câu)

Từ hay đi cùng bread

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
loaf of bread1.242 lần
daily bread1.874 lần
slice of bread711 lần
crust of bread715 lần
piece of bread1.656 lần
bread fruit978 lần
corn bread661 lần
morsel of bread464 lần
slices of bread407 lần
loaves of bread400 lần
dry bread770 lần
bread crumbs319 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bread

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bread trong kho câu?
Kho câu có 1.034 câu có từ bread hoặc các dạng của từ, trích từ 627 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bread xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bread gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 287 câu, rồi Bậc B1 với 181 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bread?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bread: Quá khứ đơn (176 câu), Câu phủ định (114 câu), can và could (70 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.