Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “bread”

727 câu thật có từ bread hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bread nghĩa là bánh mì. bread là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: food made from dough of flour or meal and usually raised with yeast or baking powder and then baked. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng bread

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • loaf of bread1.242 lần
  • daily bread1.874 lần
  • slice of bread711 lần
  • crust of bread715 lần
  • piece of bread1.656 lần
  • bread fruit978 lần
  • corn bread661 lần
  • morsel of bread464 lần
  • slices of bread407 lần
  • loaves of bread400 lần
  • dry bread770 lần
  • bread crumbs319 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bread

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bread trong kho câu?
Kho câu có 727 câu có từ bread hoặc các dạng của từ, trích từ 561 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bread xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bread gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 214 câu, rồi Bậc B1 với 125 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bread?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bread: Quá khứ đơn (85 câu), Câu phủ định (72 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (47 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.