patronising
tính từC2patronising nghĩa là bảo trợ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
patronising là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: (used of behavior or attitude) characteristic of those who treat others with condescension.
Các nét nghĩa của từ patronising
- 1
tính từC2
(used of behavior or attitude) characteristic of those who treat others with condescension
(dùng trong hành vi hoặc thái độ) đặc điểm của những người đối xử với người khác một cách trịch thượngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa arch · condescending · patronizing
Câu hỏi thường gặp về patronising
patronising nghĩa là gì?
patronising nghĩa là bảo trợ (bản dịch máy, chưa biên tập). patronising là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: (used of behavior or attitude) characteristic of those who treat others with condescension.
patronising được dùng trong câu như thế nào?
“Of course I strike you as patronising you with unconscious sublimity. (Henry James, The Awkward Age. Nguồn: Project Gutenberg #7433.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/patronising, mã đối chiếu EV-83F9D1B2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng