Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

tasty

tính từB1
US/ˈteɪsti/
tastier
tastiest

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

tasty nghĩa là ngon (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

tasty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: pleasing to the sense of taste.

Các nét nghĩa của từ tasty

  1. 1

    tính từB1

    pleasing to the sense of taste

    làm hài lòng cảm giác vị giácdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa tasteless

Câu hỏi thường gặp về tasty

tasty nghĩa là gì?

tasty nghĩa là ngon (bản dịch máy, chưa biên tập). tasty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: pleasing to the sense of taste.

tasty dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ tasty có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

tasty được dùng trong câu như thế nào?

This, so that the meals that can be prepared by them are also tasty and diverse. («Low-cost, tropical, private food production system», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=64861 (bản sửa đổi 1822970).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tasty, mã đối chiếu EV-A0AD8A68. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “tasty” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa tasty và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

This, so that the meals that can be prepared by them are also tasty and diverse.

Điều này giúp cho những bữa ăn do họ chế biến cũng ngon và đa dạng.dịch máy, chưa biên tập

«Low-cost, tropical, private food production system», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=64861 (bản sửa đổi 1822970). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"Brown-bread turkey, nice and tasty, good crackers, but soda-pop and so forth for booze.

“Gà tây bánh mì nâu, ngon và ngon, bánh quy giòn ngon, nhưng soda và những thứ tương tự để uống rượu.dịch máy, chưa biên tập

Maria Thompson Daviess, Blue-grass and Broadway. Nguồn: Project Gutenberg #29391. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Because the soju created at that time was made from pure grains, it was very tasty and clean.

Vì rượu soju được tạo ra thời đó được làm từ ngũ cốc nguyên chất nên rất ngon và sạch.dịch máy, chưa biên tập

«Soju», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=185603 (bản sửa đổi 10611910). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Those suppers were too good, too delicate, too tasty to be eaten without suspicion.
L. T. Meade, A Very Naughty Girl. Nguồn: Project Gutenberg #36853. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
While (or after) eating, she said "It's tasty" and thanked her family.
«Sadako Sasaki», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1052044 (bản sửa đổi 10811263). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is simply mixed with water and forms a tasty gruel, rather indigestible for persons not accustomed to it.
Carl Lumholtz, Unknown Mexico, Volume 1 (of 2) A Record of Five Years' Exploration Among the Tribes of the Western Sierra Madre; In the Tierra Caliente of Tepic and Jalisco; and Among the Tarascos of Michoacan. Nguồn: Project Gutenberg #16426. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
And Carry pictured herself in all sorts of pretty dresses, and tasty little bonnets, and thought she should certainly look very nice.
G. A. Henty, All But Lost: A Novel. Vol. 1 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #54091. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Her tasty, elegant airy summer attire, her bright blue eyes, her charming features, and her damask cheeks!
Henry, Mrs. Wood, East Lynne. Nguồn: Project Gutenberg #3322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
At six o'clock, she did valiantly again; and at ten, she was regularly served with a welsh rabbit, or some other tasty trifle.
Max O'Rell, Jonathan and His Continent: Rambles Through American Society. Nguồn: Project Gutenberg #34679. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
I am quite afraid to undertake the bringing of a genteel equipage, there is such a difference of opinion about so tasty a thing.'
Mary Martha Sherwood, The Fairchild Family. Nguồn: Project Gutenberg #29725. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It consisted of a saveloy cut in thin slices and laid in bread with butter and mustard--a tasty meal.
Walter Besant, The Ivory Gate, a new edition. Nguồn: Project Gutenberg #34738. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Farmed rainbow trout are considered one of the safest fish to eat and have a number vitamin B. They are also noted for being tasty.
«Rainbow trout», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=38576 (bản sửa đổi 10224722). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0