E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “adjust”

375 câu thật có từ adjust hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: adjust nghĩa là điều chỉnh. adjust là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: alter or regulate so as to achieve accuracy or conform to a standard. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ adjust

Danh sách câu dẫn chứng (26 câu)

Từ hay đi cùng adjust

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
amicably adjust58 lần
nicely adjust85 lần
adjust for inflation52 lần
carefully adjust213 lần
properly adjust106 lần
satisfactorily adjust39 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ adjust

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adjust trong kho câu?
Kho câu có 375 câu có từ adjust hoặc các dạng của từ, trích từ 343 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ adjust xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adjust gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc B1 với 101 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adjust?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adjust: can và could (51 câu), Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.