acoustic
tính từC1acoustic nghĩa là âm thanh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
acoustic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the science of acoustics.
Các nét nghĩa của từ acoustic
- 1
tính từC1
of or relating to the science of acoustics
thuộc hoặc liên quan tới khoa học âm họcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa acoustical
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
acoustic guitars38 lần trong kho sách
acoustic guitar99 lần trong kho sách
acoustic impedance39 lần trong kho sách
acoustic phonetics14 lần trong kho sách
acoustic vesicle12 lần trong kho sách
acoustic filters23 lần trong kho sách
electro acoustic12 lần trong kho sách
acoustic transducers7 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về acoustic
acoustic nghĩa là gì?
acoustic nghĩa là âm thanh (bản dịch máy, chưa biên tập). acoustic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the science of acoustics.
acoustic được dùng trong câu như thế nào?
Examples are acoustic waves and electromagnetic waves (light), but also electronic orbitals, as explained below. («Quantum Mechanics/Waves and Modes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87670 (bản sửa đổi 4218692).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/acoustic, mã đối chiếu EV-D340CFD0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng