Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “absence”

634 câu thật có từ absence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: absence nghĩa là sự vắng mặt. absence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being absent. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ absence

Danh sách câu dẫn chứng (29 câu)

Từ hay đi cùng absence

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
prolonged absence583 lần
total absence674 lần
leave of absence2.269 lần
temporary absence340 lần
entire absence458 lần
utter absence353 lần
protracted absence197 lần
frequent absence216 lần
husband's absence185 lần
brief absence235 lần
long absence2.096 lần
complete absence256 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ absence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ absence trong kho câu?
Kho câu có 634 câu có từ absence hoặc các dạng của từ, trích từ 473 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ absence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ absence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 207 câu, rồi Bậc B1 với 159 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ absence?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ absence: Câu phủ định (82 câu), Quá khứ đơn (81 câu), Quá khứ hoàn thành (66 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.