Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “within”

265 câu thật có từ within hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: within nghĩa là bên trong. within là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: on the inside. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ within

Danh sách câu dẫn chứng (27 câu)

Từ hay đi cùng within

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
within reach4.938 lần
within sight4.023 lần
within the walls2.521 lần
within the limits1.842 lần
within hearing1.955 lần
within twenty2.443 lần
within range1.635 lần
within a mile1.655 lần
within ten2.221 lần
within doors1.528 lần
within a week1.706 lần
within an hour2.290 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ within

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ within trong kho câu?
Kho câu có 265 câu có từ within hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ within xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ within gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ within?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ within: Quá khứ đơn (68 câu), Câu phủ định (35 câu), Quá khứ hoàn thành (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.