E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “within”

186 câu thật có từ within hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: within nghĩa là bên trong. within là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: on the inside. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ within

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • These last now hoist the bucket within grasp of the Indian, to whom another person has reached up a very long pole.

    Từ trong câu: within, reach, whom, person, pole, hoist, grasp, last

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Make Nazareth all a well of grace; and pray To keep its taste within thee--which has been The strength of saints.

    Từ trong câu: within, strength, taste, pray, grace, make, well, keep

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I may add, however, that at Lima, the elevation, within the human epoch, certainly has amounted to between seventy and eighty feet.

    Từ trong câu: within, seventy, eighty, elevation, certainly, foot, add, however

    Charles Darwin, Narrative of the surveying voyages of His Majesty's Ships Adventure and Beagle, Vol. 3 [of 3]. Nguồn: Project Gutenberg #79628. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Over the millennia, various explanations have been proposed within various cultures.

    Từ trong câu: culture, within, various, over, proposed, propose, explanation

    «Evaluating Evidence», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=219690 (bản sửa đổi 2800940). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Great Britain is prepared to resist our commercial progress, as she has already done, step by step, by all the means within her power.

    Từ trong câu: already, within, resist, progress, prepared, means, mean, power

    Thomas Rainey, Ocean Steam Navigation and the Ocean Post. Nguồn: Project Gutenberg #25104. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Its jurisdiction has been confirmed and settled by parliament and it is competent to try civil cases arising within the city to any amount.

    Từ trong câu: amount, within, has, settle, civil, any, been, case

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “And on my part likewise,” he returned, “I have settled everything; and we shall leave Thornfield to-morrow, within half-an-hour after our return from church.”

    Từ trong câu: everything, within, settle, our, likewise, church, part, return

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This Chapel is now called the Dormitory, as the remains of several deans and canons have been laid to rest within its walls.

    Từ trong câu: canon, remains, wall, within, lay, dormitory, now, call

    William, 1848-1908 [Editor] Andrews, Ecclesiastical Curiosities. Nguồn: Project Gutenberg #38274. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng within

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
within reach4.938 lần
within sight4.023 lần
within the walls2.521 lần
within the limits1.842 lần
within hearing1.955 lần
within twenty2.443 lần
within range1.635 lần
within a mile1.655 lần
within ten2.221 lần
within doors1.528 lần
within a week1.706 lần
within an hour2.290 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ within

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ within trong kho câu?
Kho câu có 186 câu có từ within hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ within xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ within gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ within?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ within: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (21 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.