Câu tiếng Anh có từ “within”
265 câu thật có từ within hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: within nghĩa là bên trong. within là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: on the inside. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ within
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Kossuth might well, at this period, declare that he "felt within himself something nameless."
Từ trong câu: within, declare, feel, himself, period, might, something, well
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 6 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28456. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But you might as well bid a man struggling in the water rest within arms’ length of the shore!
Từ trong câu: within, shore, length, struggle, water, well, bid, man
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I was myself within the circle; so that I neither saw nor heard as those without might see and hear.
Từ trong câu: within, without, circle, saw, nor, neither, myself, hear
Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I may add, however, that at Lima, the elevation, within the human epoch, certainly has amounted to between seventy and eighty feet.
Từ trong câu: within, seventy, eighty, elevation, certainly, foot, add, however
Charles Darwin, Narrative of the surveying voyages of His Majesty's Ships Adventure and Beagle, Vol. 3 [of 3]. Nguồn: Project Gutenberg #79628. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Within this three mile may you see it coming; I say, a moving grove.
Từ trong câu: mile, within, moving, move, see, come
William Shakespeare, Macbeth. Nguồn: Project Gutenberg #1533. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The renown too possessed by Verona as to the encouragement given within her walls to learning and men of letters may have attracted him.
Từ trong câu: attract, within, encouragement, wall, possessed, letter, learn, given
Alethea Wiel, The Story of Verona. Nguồn: Project Gutenberg #46384. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Patience died within him--he might perish in the attempt, but he would be free.
Từ trong câu: attempt, patience, within, die, free
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She had chained it up again, and however it might tear her within, she subdued it to herself.
Từ trong câu: herself, chain, within, up, again, however, tear
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng within
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ within
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ within trong kho câu?
- Kho câu có 265 câu có từ within hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ within xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ within gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ within?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ within: Quá khứ đơn (68 câu), Câu phủ định (35 câu), Quá khứ hoàn thành (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.