Câu tiếng Anh có từ “within”
265 câu thật có từ within hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: within nghĩa là bên trong. within là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: on the inside. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ within
Danh sách câu dẫn chứng (68 câu)
Từ hay đi cùng within
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ within
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ within trong kho câu?
- Kho câu có 265 câu có từ within hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ within xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ within gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ within?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ within: Quá khứ đơn (68 câu), Câu phủ định (35 câu), Quá khứ hoàn thành (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.