E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “weakness”

364 câu thật có từ weakness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: weakness nghĩa là điểm yếu. weakness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a flaw or weak point. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ weakness

Danh sách câu dẫn chứng (26 câu)

Từ hay đi cùng weakness

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
physical weakness412 lần
bodily weakness190 lần
momentary weakness170 lần
human weakness669 lần
feminine weakness154 lần
amiable weakness131 lần
extreme weakness172 lần
muscle weakness107 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ weakness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ weakness trong kho câu?
Kho câu có 364 câu có từ weakness hoặc các dạng của từ, trích từ 330 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ weakness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ weakness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 107 câu, rồi Bậc B1 với 101 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ weakness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ weakness: Câu phủ định (39 câu), Quá khứ đơn (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.