E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vegetable”

545 câu thật có từ vegetable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vegetable nghĩa là rau. vegetable là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: edible seeds or roots or stems or leaves or bulbs or tubers or nonsweet fruits of any of numerous herbaceous plant. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vegetable

Danh sách câu dẫn chứng (32 câu)

Từ hay đi cùng vegetable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vegetable productions182 lần
vegetable diet213 lần
vegetable kingdom402 lần
vegetable substances111 lần
vegetable oils77 lần
vegetable mould92 lần
fruits vegetable124 lần
vegetable garden387 lần
vegetable fibre55 lần
leafy vegetable51 lần
decayed vegetable51 lần
vegetable gardens107 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vegetable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vegetable trong kho câu?
Kho câu có 545 câu có từ vegetable hoặc các dạng của từ, trích từ 457 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vegetable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vegetable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 173 câu, rồi Bậc B1 với 107 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vegetable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vegetable: can và could (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu), Câu phủ định (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.