Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tragedy”

365 câu thật có từ tragedy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tragedy nghĩa là bi kịch. tragedy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an event resulting in great loss and misfortune. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tragedy

Danh sách câu dẫn chứng (29 câu)

Từ hay đi cùng tragedy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
greek tragedy186 lần
bloody tragedy79 lần
tragedy enacted52 lần
terrible tragedy251 lần
domestic tragedy99 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tragedy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tragedy trong kho câu?
Kho câu có 365 câu có từ tragedy hoặc các dạng của từ, trích từ 295 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tragedy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tragedy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 130 câu, rồi Bậc B1 với 113 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tragedy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tragedy: Câu phủ định (45 câu), Quá khứ đơn (41 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.