Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tall”

1.035 câu thật có từ tall hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tall nghĩa là cao. tall là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: great in vertical dimension. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tall

Danh sách câu dẫn chứng (31 câu)

Từ hay đi cùng tall

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tall figure2.631 lần
tall thin1.788 lần
tall slender957 lần
tall trees1.929 lần
tall gaunt611 lần
tall grass973 lần
tall handsome1.017 lần
tall slim427 lần
tall dark1.209 lần
inches tall438 lần
tall graceful411 lần
tall stout381 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tall

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tall trong kho câu?
Kho câu có 1.035 câu có từ tall hoặc các dạng của từ, trích từ 658 tác phẩm và tài liệu. 24 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tall xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tall gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 323 câu, rồi Bậc B1 với 163 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tall?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tall: Quá khứ đơn (175 câu), Câu phủ định (82 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (74 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.