Câu tiếng Anh có từ “tall”
1.046 câu thật có từ tall hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tall nghĩa là cao. tall là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: great in vertical dimension. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tall
Danh sách câu dẫn chứng (38 câu)
There is the Himalayas, which have some of the tallest mountains in the world.
Từ trong câu: tall, mountain, world
«India», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=391 (bản sửa đổi 10997968). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The trees must be very tall or else the frog will not go there.
Từ trong câu: tall, tree, else, frog, go
«Leptomantis harrissoni», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1088752 (bản sửa đổi 9397043). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Was this man as tall as the one who had driven with the King?
Từ trong câu: tall, man, drive, king
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This frog lives high in tall trees, so scientists do not know much about it.
Từ trong câu: tall, frog, life, high, tree, scientist, know, much
«Rhacophorus borneensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1033157 (bản sửa đổi 8963514). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The same is true of words like tall, fast, slow, hot, and cold.
Từ trong câu: tall, slow, true, word, like, fast, hot, cold
«High School Chemistry/Measurements in Chemistry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255983 (bản sửa đổi 4672063). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When she was in middle school, she became very tall very fast.
Từ trong câu: tall, middle, school, become, fast
«Dot Jones», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=285320 (bản sửa đổi 10419556). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This became more important as taller buildings were built in the Bronx.
Từ trong câu: tall, become, important, build
«Jerome Park Reservoir», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1280648 (bản sửa đổi 10978516). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Outside of a show I have never seen so tall a man.
Từ trong câu: tall, outside, show, never, see, man
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A tall girl, who was wearing a hat, came into the room.
Từ trong câu: tall, hat, girl, wear, come, room
«Dreamer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362885 (bản sửa đổi 4583802). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It was the second tallest building in Asia at that time.
Từ trong câu: tall, second, build, time
«Tsūtenkaku», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=271339 (bản sửa đổi 10319076). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He wrote that the ideal body should be eight heads tall.
Từ trong câu: tall, ideal, write, body, eight, head
«Vitruvian Man», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=428440 (bản sửa đổi 9491562). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These clouds are very tall with tops usually higher than .
Từ trong câu: tall, cloud, top, usually, high
«Cloud», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4055 (bản sửa đổi 10950168). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was one of the tallest buildings in the world.
Từ trong câu: tall, build, world
«30 Rockefeller Plaza», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=98866 (bản sửa đổi 11011432). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He looked up and saw two tall Carabineers near him.
Từ trong câu: tall, look, up, saw, near
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Why, Hope, you are taller than Adelaide; and what a little thing you were when I went away.”
Từ trong câu: tall, hope, little, thing, go, away
Mrs. Oliphant, Memoirs and resolutions of Adam Graeme of Mossgray, including some chronicles of the borough of Fendie. Nguồn: Project Gutenberg #74930. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To make matters worse, these tall fire rings also make it very difficult to blow on the fire properly.
Từ trong câu: tall, make, matter, bad, fire, ring, difficult, blow
«Do-It-Yourself/Campfire», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=48756 (bản sửa đổi 4656053). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is the second tallest tower in Chicago.
Từ trong câu: tall, tower, second
«Trump International Hotel and Tower», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=167363 (bản sửa đổi 11009446). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was about long, and stood about tall.
Từ trong câu: tall, long, stand
«Marsupial lion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=181537 (bản sửa đổi 10562922). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These were all tall and each one handsome.
«Social Victorians/Timeline/1890», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264277 (bản sửa đổi 2835231). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Because of this, he was only tall.
«Gary Coleman», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64972 (bản sửa đổi 10805143). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“Very tall and dark,” I told him.
Từ trong câu: tall, dark, tell
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Today, it is not one of the fifty tallest buildings in the USA.
Từ trong câu: fifty, tall, today, build
«Prudential Tower», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=376811 (bản sửa đổi 9184084). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He described him as "not too tall, thin, red hair, dark eyes, like make-up".
Từ trong câu: thin, tall, hair, describe, red, dark, eye, like
«Details emerge on fatal stabbing at Belgian day care centre», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=119819 (bản sửa đổi 4816724). · English Wikinews · CC BY 2.5
The mountains are not very tall and are often called hills.
Từ trong câu: mountain, tall, hill, often, call
«Pennines», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=52426 (bản sửa đổi 9566593). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is the tallest bird in the world that can fly.
Từ trong câu: fly, tall, bird, world
«Sarus crane», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=367775 (bản sửa đổi 10889508). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She was a tall girl, graceful, brown-eyed, and brown-haired, and two-and-twenty years of age.
Từ trong câu: graceful, tall, girl, brown, eye, hair, twenty, year
«The Rowers of Vanity Fair/Hemmerde EG», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173722 (bản sửa đổi 4612347). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It was that of a tall young man, smoking.
Từ trong câu: smoking, tall, young, man, smoke
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The tall girl is the most beautiful in school.
Từ trong câu: beautiful, tall, girl, school
«Introduction to Swedish/Answers to exercises», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=51833 (bản sửa đổi 2703185). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Dougal had been sitting by the tall chair; the great dog had taken its place there when Cedric sat down.
Cách ăn nói của anh ấy luôn có chủ ý và không nhiệt tình, nhưng anh ấy lại khiến nó trở nên hơi lố hơn bình thường.
Từ trong câu: dog, tall, its, sit, chair, great, take, place
Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A tall young man with light hair and mustache had come in from the theatre with a lady, and had just left.
Từ trong câu: mustache, tall, young, man, light, hair, come, theater
Various, The Continental Monthly, Vol. 4, No. 4, October, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #16323. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tall
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tall
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tall trong kho câu?
- Kho câu có 1.046 câu có từ tall hoặc các dạng của từ, trích từ 661 tác phẩm và tài liệu. 24 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tall xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tall gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 324 câu, rồi Bậc B1 với 166 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tall?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tall: Quá khứ đơn (175 câu), Câu phủ định (82 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (75 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.