E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sum”

574 câu thật có từ sum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sum nghĩa là tổng hợp. sum là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a quantity of money. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sum

Danh sách câu dẫn chứng (52 câu)

Từ hay đi cùng sum

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sum of money9.021 lần
considerable sum2.267 lần
large sum6.328 lần
sum total1.217 lần
enormous sum838 lần
small sum2.552 lần
immense sum552 lần
vast sum537 lần
larger sum509 lần
trifling sum315 lần
handsome sum478 lần
lump sum240 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sum

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sum trong kho câu?
Kho câu có 574 câu có từ sum hoặc các dạng của từ, trích từ 493 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 184 câu, rồi Bậc B1 với 110 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sum?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sum: Quá khứ đơn (54 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (52 câu), can và could (49 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.