Câu tiếng Anh có từ “sum”
574 câu thật có từ sum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sum nghĩa là tổng hợp. sum là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a quantity of money. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sum
Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)
The following are sum of examples on how you can begin your day.
Từ trong câu: sum, follow, example, begin, day
«Ict@innovation: Free your IT Business in Africa/6-3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278623 (bản sửa đổi 3582760). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In a short time I have a large sum of money to pay.'
Từ trong câu: sum, short, time, large, money, pay
Mary Frances Sandars, Honore de Balzac, His Life and Writings. Nguồn: Project Gutenberg #9548. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The five words of this heading just about sum up DBT.
Từ trong câu: sum, five, word, head, up
«Dialectical Behavioral Therapy/Core Mindfulness Skills/Participate and Flow», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=39653 (bản sửa đổi 3247125). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The result is called the sum of the two numbers.
Từ trong câu: sum, result, call, number
«Arithmetic/Addition and Subtraction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=134443 (bản sửa đổi 3425910). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Now compile the program with make sum, run it and see how fast it is with a tool such as time.
Từ trong câu: sum, compile, now, program, make, run, see, fast
«OpenMP/Reductions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=298519 (bản sửa đổi 3677439). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We want to point out that the sums on the right-hand side of the map run again only from to .
Từ trong câu: sum, want, point, out, right, hand, side, map
«Math for Non-Geeks/Proofs for vector spaces», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473479 (bản sửa đổi 4623422). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He often got sums of money from rich people who liked his music.
Từ trong câu: rich, sum, often, get, money, people, like, music
«Josef Mysliveček», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=218291 (bản sửa đổi 9200041). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At the end of each month you could have made a sum.
Từ trong câu: month, sum, end, make
«OpenOffice.org/Calc», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=80439 (bản sửa đổi 4369358). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As a result, there is no time to think of it as the sum of two or three speeches.
Từ trong câu: speech, sum, result, time, think
«Al-Ma'idah», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=870099 (bản sửa đổi 9931426). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Row is row of , and the row sums are .
«Tiara number triangles», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=324557 (bản sửa đổi 2764068). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The easiest way to sum up more than one row is dragging to the right and down the rows at once.
Từ trong câu: drag, sum, easy, way, up, row, right, down
«The Computer Revolution/Software/Spreadsheet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94717 (bản sửa đổi 3220729). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It was a very large sum at the time.
Từ trong câu: large, time, sum
«Magnolia Hall (Alabama)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=330468 (bản sửa đổi 10438100). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Let us then sum up in a word, I said, the character of the worst man: he is the waking reality of what we dreamed.
Từ trong câu: wake, worst, let, sum, up, word, character, bad
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #150. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Each sum is then added to the left of the result, in front of all others.
Từ trong câu: add, other, result, front, sum, leave
«Mental Calculation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=321288 (bản sửa đổi 2712505). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng sum
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sum
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sum trong kho câu?
- Kho câu có 574 câu có từ sum hoặc các dạng của từ, trích từ 493 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 184 câu, rồi Bậc B1 với 110 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sum?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sum: Quá khứ đơn (54 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (52 câu), can và could (49 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.