Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sleep”

2.093 câu thật có từ sleep hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sleep nghĩa là ngủ. sleep là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a natural and periodic state of rest during which consciousness of the world is suspended. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sleep

Danh sách câu dẫn chứng (128 câu)

Từ hay đi cùng sleep

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sleep soundly3.264 lần
go to sleep8.235 lần
went to sleep4.630 lần
deep sleep1.863 lần
sound sleep1.458 lần
sleep peacefully806 lần
gone to sleep1.615 lần
sleep a wink660 lần
going to sleep2.017 lần
sleep till1.564 lần
dreamless sleep599 lần
sleep apartment612 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sleep

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sleep trong kho câu?
Kho câu có 2.093 câu có từ sleep hoặc các dạng của từ, trích từ 1.091 tác phẩm và tài liệu. 32 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sleep xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sleep gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 684 câu, rồi Bậc B1 với 357 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sleep?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sleep: Quá khứ đơn (536 câu), Câu phủ định (355 câu), can và could (195 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.