E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rich”

1.499 câu thật có từ rich hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rich nghĩa là giàu có. rich là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: possessing material wealth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rich

Danh sách câu dẫn chứng (49 câu)

Từ hay đi cùng rich

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rich man7.555 lần
rich enough2.125 lần
rich soil584 lần
rich merchant506 lần
immensely rich426 lần
rich heiress434 lần
grow rich564 lần
rich harvest424 lần
rich man's594 lần
rich brown643 lần
enormously rich329 lần
rich men1.929 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rich

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rich trong kho câu?
Kho câu có 1.499 câu có từ rich hoặc các dạng của từ, trích từ 1.044 tác phẩm và tài liệu. 25 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rich xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rich gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 468 câu, rồi Bậc B1 với 262 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rich?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rich: Quá khứ đơn (159 câu), Câu phủ định (155 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (111 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.