bauble
danh từC2- baubles
bauble nghĩa là món trang sức (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bauble là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a mock scepter carried by a court jester.
Các nét nghĩa của từ bauble
- 1
danh từC2
a mock scepter carried by a court jester
một vương trượng giả do một gã hề mang theodịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
fool's bauble17 lần trong kho sách
- 2
danh từC2
cheap showy jewelry or ornament on clothing
đồ trang sức sặc sỡ hoặc đồ trang trí rẻ tiền trên quần áodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bangle · gaud · gewgaw · novelty · fallal · trinket
Câu hỏi thường gặp về bauble
bauble nghĩa là gì?
bauble nghĩa là món trang sức (bản dịch máy, chưa biên tập). bauble là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a mock scepter carried by a court jester.
bauble được dùng trong câu như thế nào?
It is a bauble meant to gratify her: why make it a fetter, be it ever so light a one? (1855?-1897 Duchess, Molly Bawn. Nguồn: Project Gutenberg #22214.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bauble, mã đối chiếu EV-BC02E3FC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng