E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reply”

1.468 câu thật có từ reply hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reply nghĩa là trả lời. reply là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a statement (either spoken or written) that is made to reply to a question or request or criticism or accusation. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng reply

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • sir reply9.190 lần
  • yes reply6.047 lần
  • reply mr7.494 lần
  • reply obj1.851 lần
  • reply mrs4.341 lần
  • reply the doctor1.873 lần
  • reply jack1.671 lần
  • reply the captain2.057 lần
  • madam reply1.331 lần
  • lord reply1.945 lần
  • reply the young2.737 lần
  • reply miss1.850 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reply

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reply trong kho câu?
Kho câu có 1.468 câu có từ reply hoặc các dạng của từ, trích từ 1.062 tác phẩm và tài liệu. 64 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reply xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reply gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 516 câu, rồi Bậc B2 với 311 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reply?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reply: Quá khứ đơn (436 câu), Câu phủ định (333 câu), can và could (110 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.