Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

kilogramme

danh từ
A2
kilogrammes

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

kilogramme là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

    1 dạng thức liên quan
    kilogrammes
    Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

    Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

    12 câu tiêu biểu có chứa kilogramme và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    I had once known, at a horse race, of a jockey who was beaten because he carried a burden weighing five kilogrammes.

    Tôi từng biết, trong một cuộc đua ngựa, có một tay đua ngựa bị đánh vì mang một vật nặng năm kg.

    About, Edmond, The King of the Mountains, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    “And the very kilogramme weight you used would have become lighter,” put in the count, deferentially.

    “Và trọng lượng chính kilôgam mà bạn sử dụng sẽ trở nên nhẹ hơn,” ông đếm một cách kính cẩn.

    Verne, Jules, Off on a Comet! a Journey through Planetary Space, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    “I must have a measure, and I must have a kilogramme.”

    “Tôi phải có thước đo, và tôi phải có một kilôgam.”

    Verne, Jules, Off on a Comet! a Journey through Planetary Space, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    He presented me, at different times, with a gyroscope, a kilogramme-weight and a lobster with a blue silk lining.
    Chaplin, Heman White, In Madeira Place 1887, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    Knapsack, rifle and equipment altogether weigh almost fifty kilogrammes; no soldier of any other army carries such a load.
    Rosen, Erwin, In the Foreign Legion, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    It is just as with weights where a weight is the same whether we measure it in kilogrammes or pounds.
    Wikimedia contributors, Trigonometry/Radians
    It was only from time to time that he cast a glance at the steam-gauge, turning the injector-wheel as soon as the pressure reached ten kilogrammes.
    Zola, Émile, The Monomaniac (La bête humaine), Tiếng Anh (Anh - Anh)
    For the length of seven marine miles he had hollowed in the ice a series of chambers, and in each of them was placed a kilogramme of dynamite.
    Verne, Jules, The Waif of the "Cynthia", Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    With weights we can measure in kilogrammes and grammes.
    Wikimedia contributors, Trigonometry/Radians
    Paris, according to the “Figaro,” consumes eight hundred thousand kilogrammes of snails annually.
    Schloesser, Frank, -1913, The greedy book, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    You must get a franc a kilogramme.
    Henty, G. A. (George Alfred), By Conduct and Courage: A Story of the Days of Nelson, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Butter has risen to fifty francs the half-kilogramme (about seventeen ozs., English).
    Vandam, Albert D. (Albert Dresden), An Englishman in Paris: Notes and Recollections, Tiếng Anh (Anh - Anh)

    Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “kilogramme”

    Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.

    Câu hỏi thường gặp về kilogramme (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. kilogramme nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    kilogramme có nghĩa chính là: kilogramme là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2.. Định nghĩa tiếng Anh: "kilogramme".

    2. kilogramme thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    kilogramme là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

    3. Phát âm chuẩn của kilogramme theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), kilogramme được phát âm là: . Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. kilogramme thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ kilogramme được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của kilogramme gồm những dạng nào?

    Các dạng thức ngữ pháp của kilogramme gồm: kilogrammes.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với kilogramme là gì?

    Từ kilogramme thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. kilogramme có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến kilogramme?

    Từ kilogramme xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với kilogramme đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: "I had once known, at a horse race, of a jockey who was beaten because he carried a burden weighing five kilogrammes." (Dịch nghĩa: Tôi từng biết, trong một cuộc đua ngựa, có một tay đua ngựa bị đánh vì mang một vật nặng năm kg.). Câu văn minh họa cách dùng kilogramme làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng kilogramme?

    Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.