Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reply”

2.878 câu thật có từ reply hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reply nghĩa là trả lời. reply là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a statement (either spoken or written) that is made to reply to a question or request or criticism or accusation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reply

Danh sách câu dẫn chứng (132 câu)

Từ hay đi cùng reply

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sir reply9.190 lần
yes reply6.047 lần
reply mr7.494 lần
reply obj1.851 lần
reply mrs4.341 lần
reply the doctor1.873 lần
reply jack1.671 lần
reply the captain2.057 lần
madam reply1.331 lần
lord reply1.945 lần
reply the young2.737 lần
reply miss1.850 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reply

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reply trong kho câu?
Kho câu có 2.878 câu có từ reply hoặc các dạng của từ, trích từ 1.155 tác phẩm và tài liệu. 64 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reply xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reply gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 914 câu, rồi Bậc B2 với 515 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reply?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reply: Quá khứ đơn (927 câu), Câu phủ định (684 câu), can và could (205 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.