Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “repeat”

947 câu thật có từ repeat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: repeat nghĩa là lặp lại. repeat là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to say, state, or perform again. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng repeat

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • oft repeat808 lần
  • repeat the words1.745 lần
  • kept repeat1.003 lần
  • frequently repeat416 lần
  • repeat the experiment328 lần
  • repeat the question697 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ repeat

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ repeat trong kho câu?
Kho câu có 947 câu có từ repeat hoặc các dạng của từ, trích từ 829 tác phẩm và tài liệu. 31 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ repeat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ repeat gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 310 câu, rồi Bậc B1 với 190 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ repeat?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ repeat: Quá khứ đơn (152 câu), Câu phủ định (138 câu), can và could (75 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.