Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pronounce”

558 câu thật có từ pronounce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pronounce nghĩa là phát âm. pronounce là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: speak, pronounce, or utter in a certain way. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pronounce

Danh sách câu dẫn chứng (44 câu)

Từ hay đi cùng pronounce

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pronounce sentence403 lần
pronounce judgment233 lần
sentence pronounce192 lần
pronounce the benediction93 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pronounce

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pronounce trong kho câu?
Kho câu có 558 câu có từ pronounce hoặc các dạng của từ, trích từ 434 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pronounce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pronounce gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 186 câu, rồi Bậc B2 với 93 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pronounce?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pronounce: Quá khứ đơn (92 câu), Câu phủ định (85 câu), can và could (49 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.