Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

phonological

tính từ
US/ˌfoʊnəˈlɑdʒɪkəl/
phonologicals

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

phonological nghĩa là âm vị học (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

phonological là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to phonology.

Các nét nghĩa của từ phonological

  1. 1

    tính từ

    of or relating to phonology

    của hoặc liên quan đến âm vị họcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa phonologic

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • phonological awareness26 lần trong kho sách

    • phonological loop48 lần trong kho sách

    • phonological processing34 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về phonological

phonological nghĩa là gì?

phonological nghĩa là âm vị học (bản dịch máy, chưa biên tập). phonological là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to phonology.

phonological dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ phonological có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

phonological được dùng trong câu như thế nào?

Using the phonological route means having an intermediate step between perceiving and comprehending of written language. («Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/Neuroscience of Text Comprehension», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=73477 (bản sửa đổi 4659989).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/phonological, mã đối chiếu EV-2FCD5439. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “phonological” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa phonological và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Using the phonological route means having an intermediate step between perceiving and comprehending of written language.

Sử dụng con đường âm vị học có nghĩa là có một bước trung gian giữa việc nhận thức và hiểu ngôn ngữ viết.dịch máy, chưa biên tập

«Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/Neuroscience of Text Comprehension», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=73477 (bản sửa đổi 4659989). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
At the core of dyslexia is a problem with phonological decoding, the conversion of written symbols into speech sounds.

Cốt lõi của chứng khó đọc là vấn đề giải mã âm vị học, việc chuyển đổi các ký hiệu viết thành âm thanh lời nói.dịch máy, chưa biên tập

«Psycholinguistics/Dyslexia», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105983 (bản sửa đổi 2721689). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In addition to phonological location, there is also indexic location.

Ngoài vị trí âm vị, còn có vị trí chỉ mục.dịch máy, chưa biên tập

«American Sign Language/Location», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263027 (bản sửa đổi 4532906). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Furthermore, the findings could extend to creating a clinical program that could increase phonological retrieval, comprehension, and thus math problem accuracy.
«Psycholinguistics/Language and Arithmetic», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=106429 (bản sửa đổi 2580882). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This effect provides support for a phonological frame that has structure within its syllables.
«Psycholinguistics/Speech Errors», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=108070 (bản sửa đổi 2792421). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is far more likely that these regions interpret the immediate information being perceived, such as the phonological or orthographic nature of the stimulus.
«Psycholinguistics/Neural Bases of Lexical Access», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105769 (bản sửa đổi 1566024). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
While the phonological storage is linked to speech perception, the articulatory control process is linked to speech production.
«Cognitive Science: An Introduction/How Cognitive Science Can Help You Get Through School», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283306 (bản sửa đổi 3513849). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The script also employs diacritical marks to represent vowel length, one of the most significant phonological properties of the language.
«Adi language», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1178497 (bản sửa đổi 10965361). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Repetition in conversation can involve different kinds of lexical and syntactic parts such as words, phrases and clauses, but also phonological and prosodic repetition.
«Book Reviews/Reflections on Tannen», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=79608 (bản sửa đổi 2787150). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Initial, random weights are modified by backpropagation: the model's results are compared to correct output, and weighting is shifted accordingly to modify phonological output.
«Psycholinguistics/Reading», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105166 (bản sửa đổi 2721854). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Moment-to-moment shifts in goals or strategies, phonological rehearsal and analysis, all require the active manipulation of words, or thoughts.
«Psycholinguistics/Neural Basis of Speech Perception/Learning Exercises Answers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=109587 (bản sửa đổi 2580916). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Apinihiti (metathesis) refers to the phonological process in which a ই or উ is pronounced before it occurs in the word.
«Bengali/Dialects», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295737 (bản sửa đổi 4623610). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0