E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “parent”

1.344 câu thật có từ parent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: parent nghĩa là cha mẹ. parent là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a father or mother. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ parent

Danh sách câu dẫn chứng (47 câu)

Từ hay đi cùng parent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
foster parent307 lần
aged parent251 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ parent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ parent trong kho câu?
Kho câu có 1.344 câu có từ parent hoặc các dạng của từ, trích từ 1.091 tác phẩm và tài liệu. 34 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ parent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ parent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 361 câu, rồi Bậc B1 với 322 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ parent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ parent: Câu phủ định (155 câu), Quá khứ đơn (119 câu), can và could (90 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.