Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

athletics

danh từB2
US/æˈθlɛtɪks/
athleticses

athletics nghĩa là điền kinh (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

athletics là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an active diversion requiring physical exertion and competition.

Các nét nghĩa của từ athletics

  1. 1

    danh từB2

    an active diversion requiring physical exertion and competition

    một hoạt động chuyển hướng tích cực đòi hỏi nỗ lực thể chất và cạnh tranhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa sport

  2. 2

    danh từB2

    a contest between athletes

    cuộc thi giữa các vận động viêndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa athletic contest · athletic competition

  3. 3

    danh từB2

    participation in sports events as an extracurricular activity

    tham gia các sự kiện thể thao như một hoạt động ngoại khóadịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về athletics

athletics nghĩa là gì?

athletics nghĩa là điền kinh (bản dịch máy, chưa biên tập). athletics là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an active diversion requiring physical exertion and competition.

athletics được dùng trong câu như thế nào?

He believed that college boys should indulge in athletics, but that they should do it with their fingers crossed. (George Fitch, At Good Old Siwash. Nguồn: Project Gutenberg #25163.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/athletics, mã đối chiếu EV-00F781D9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “athletics” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa athletics và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He believed that college boys should indulge in athletics, but that they should do it with their fingers crossed.
George Fitch, At Good Old Siwash. Nguồn: Project Gutenberg #25163. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
We believe that Gridley prominence in athletics should be fostered in every way, and we know that real athletics cost money---a lot of it!

Chúng tôi tin rằng sự nổi bật của Gridley trong môn điền kinh cần được phát huy bằng mọi cách và chúng tôi biết rằng môn điền kinh thực sự tốn rất nhiều tiền---rất nhiều!dịch máy, chưa biên tập

H. Irving Hancock, The High School Freshmen; or, Dick & Co.'s First Year Pranks and Sports. Nguồn: Project Gutenberg #12689. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
While the athletics department did not specifically receive federal funding, federal student aid was afforded to students.
«Educational Law & Ethics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=159318 (bản sửa đổi 2426684). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Next to athletics, this club was also active in basketball.

Ngoài điền kinh, câu lạc bộ này còn hoạt động tích cực ở môn bóng rổ.dịch máy, chưa biên tập

«José Paques», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1149914 (bản sửa đổi 10942036). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The athletics teams of the university are called the Chippewas.

Các đội điền kinh của trường đại học được gọi là Chippewas.dịch máy, chưa biên tập

«Central Michigan University», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=286200 (bản sửa đổi 7531925). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In athletics and field sports the colonists held their own fairly well, with perhaps a trifle to spare.
Rolf Boldrewood, The Ghost Camp; or, the Avengers. Nguồn: Project Gutenberg #51011. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
You are really the leader in school athletics in this town, Mr. Morton," explained Prescott.
H. Irving Hancock, The High School Captain of the Team; or, Dick & Co. Leading the Athletic Vanguard. Nguồn: Project Gutenberg #12692. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Athletics events had been very successful at the Commonwealth Games.
«City of Manchester Stadium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=130049 (bản sửa đổi 10997504). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
While newspapers reported it as a new national record, the record was not recognized by the Dutch athletics federation.
«Nici Mür», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=939649 (bản sửa đổi 9593191). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In this year chess, baseball, cricket and track and field athletics became part of the club.
«Werder Bremen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=44828 (bản sửa đổi 10742195). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
So long as athletics did not interfere with scholastic grading, her husband and she had agreed that they were to be encouraged.
Charles Egbert Craddock, The windfall. Nguồn: Project Gutenberg #74744. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Besides, one of the best things about athletics, I think, is the spirit to fight for leadership.
H. Irving Hancock, The High School Pitcher; or, Dick & Co. on the Gridley Diamond. Nguồn: Project Gutenberg #12690. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US