athletics
danh từB2- athleticses
athletics nghĩa là điền kinh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
athletics là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an active diversion requiring physical exertion and competition.
Các nét nghĩa của từ athletics
- 1
danh từB2
an active diversion requiring physical exertion and competition
một hoạt động chuyển hướng tích cực đòi hỏi nỗ lực thể chất và cạnh tranhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sport
- 2
danh từB2
a contest between athletes
cuộc thi giữa các vận động viêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa athletic contest · athletic competition
- 3
danh từB2
participation in sports events as an extracurricular activity
tham gia các sự kiện thể thao như một hoạt động ngoại khóadịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về athletics
athletics nghĩa là gì?
athletics nghĩa là điền kinh (bản dịch máy, chưa biên tập). athletics là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an active diversion requiring physical exertion and competition.
athletics được dùng trong câu như thế nào?
He believed that college boys should indulge in athletics, but that they should do it with their fingers crossed. (George Fitch, At Good Old Siwash. Nguồn: Project Gutenberg #25163.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/athletics, mã đối chiếu EV-00F781D9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng