Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “organize”

757 câu thật có từ organize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: organize nghĩa là tổ chức. organize là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: create (as an entity). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ organize

Danh sách câu dẫn chứng (41 câu)

Từ hay đi cùng organize

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
organize crime234 lần
regularly organize94 lần
highly organize152 lần
organize labor109 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ organize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ organize trong kho câu?
Kho câu có 757 câu có từ organize hoặc các dạng của từ, trích từ 632 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ organize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ organize gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 212 câu, rồi Bậc B1 với 167 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ organize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ organize: Quá khứ đơn (79 câu), can và could (56 câu), Câu phủ định (46 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.