E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “one”

1.167 câu thật có từ one hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: one nghĩa là một. one là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used of a single unit or thing; not two or more. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ one

Danh sách câu dẫn chứng (66 câu)

Từ hay đi cùng one

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
every one67.189 lần
one day71.738 lần
one thing44.916 lần
one side42.666 lần
one another40.729 lần
one else30.094 lần
one hundred23.957 lần
one hand25.669 lần
with one56.474 lần
for one54.319 lần
one word15.839 lần
one morning15.366 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ one

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ one trong kho câu?
Kho câu có 1.167 câu có từ one hoặc các dạng của từ, trích từ 954 tác phẩm và tài liệu. 23 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ one xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ one gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 342 câu, rồi Bậc B1 với 236 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ one?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ one: Câu phủ định (155 câu), Quá khứ đơn (98 câu), can và could (93 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.