E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “narrow”

890 câu thật có từ narrow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: narrow nghĩa là thu hẹp. narrow là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not wide. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ narrow

Danh sách câu dẫn chứng (91 câu)

Từ hay đi cùng narrow

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
narrow escape2.818 lần
narrow passage2.109 lần
narrow path2.024 lần
narrow streets1.690 lần
narrow minded1.141 lần
narrow strip980 lần
narrow lane951 lần
narrow limits793 lần
narrow channel800 lần
narrow escapes568 lần
narrow street1.589 lần
narrow valley814 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ narrow

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ narrow trong kho câu?
Kho câu có 890 câu có từ narrow hoặc các dạng của từ, trích từ 687 tác phẩm và tài liệu. 27 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ narrow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ narrow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 300 câu, rồi Bậc B1 với 188 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ narrow?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ narrow: Quá khứ đơn (119 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (91 câu), Câu phủ định (63 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.