Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “manuscript”

231 câu thật có từ manuscript hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: manuscript nghĩa là bản thảo. manuscript là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the form of a literary work submitted for publication. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ manuscript

Danh sách câu dẫn chứng (29 câu)

Từ hay đi cùng manuscript

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lindley manuscript63 lần
unpublished manuscript60 lần
devonshire manuscript72 lần
original manuscript254 lần
illuminated manuscript74 lần
harleian manuscript33 lần
sheets of manuscript63 lần
precious manuscript117 lần
roll of manuscript82 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ manuscript

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ manuscript trong kho câu?
Kho câu có 231 câu có từ manuscript hoặc các dạng của từ, trích từ 179 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ manuscript xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ manuscript gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 129 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ manuscript?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ manuscript: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.