Câu tiếng Anh có từ “manuscript”
234 câu thật có từ manuscript hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: manuscript nghĩa là bản thảo. manuscript là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the form of a literary work submitted for publication. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ manuscript
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Their works, which are mostly extant in manuscript, would each of them make a respectable volume.
Từ trong câu: manuscript, extant, work, mostly, make, respectable, volume
Benjamin Franklin Bowen, America Discovered by the Welsh in 1170 A.D.. Nguồn: Project Gutenberg #40225. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The tapes would be worked up into a typed manuscript by some of his followers.
Từ trong câu: follower, manuscript, tape, work, up, type
«Bhagwan Shree Rajneesh», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=186543 (bản sửa đổi 10959565). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
How valuable would be the attested manuscript record of that convention and the correspondence connected therewith!
Từ trong câu: correspondence, manuscript, valuable, record, convention, connect
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Had the original manuscript been printed, the multitude of species confused under this appellation would have been somewhat lessened.
Từ trong câu: confused, manuscript, confuse, lessen, original, print, species, somewhat
Linnean Society of London, Journal of the Proceedings of the Linnean Society - Vol. 4 Zoology. Nguồn: Project Gutenberg #46491. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The details of which, in these exuberant Manuscripts, would but weary the reader.
Từ trong câu: exuberant, detail, manuscript, weary, reader
Thomas Carlyle, History of Friedrich II of Prussia: Volume 12. Nguồn: Project Gutenberg #2112. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng manuscript
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ manuscript
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ manuscript trong kho câu?
- Kho câu có 234 câu có từ manuscript hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ manuscript xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ manuscript gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 129 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ manuscript?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ manuscript: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.