E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “manuscript”

206 câu thật có từ manuscript hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: manuscript nghĩa là bản thảo. manuscript là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the form of a literary work submitted for publication. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ manuscript

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Visit their websites or call them to learn how they solicit manuscripts.

    Từ trong câu: manuscript, solicit, visit, website, call, learn

    «Rhetoric and Composition/Publishing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45627 (bản sửa đổi 4024967). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Their works, which are mostly extant in manuscript, would each of them make a respectable volume.

    Từ trong câu: manuscript, extant, work, mostly, make, respectable, volume

    Benjamin Franklin Bowen, America Discovered by the Welsh in 1170 A.D.. Nguồn: Project Gutenberg #40225. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • His manuscript diary is still extant, a copy being in the possession of the writer.

    Từ trong câu: extant, manuscript, diary, still, copy, possession, writer

    Various, The Journal of Negro History, Volume 4, 1919. Nguồn: Project Gutenberg #21093. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In this work, as in many others on very ancient manuscripts, the art of topography has been of the greatest service.

    Từ trong câu: topography, work, many, other, ancient, manuscript, art, great

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The rest of this chronology is much contracted in several of the manuscripts, and hardly two of them contain it exactly the same.

    Từ trong câu: chronology, rest, much, contract, several, manuscript, hardly, contain

    active 796 Nennius, History of the Britons (Historia Brittonum). Nguồn: Project Gutenberg #1972. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Few, however, of the curiosities of this period drew more attention than the manuscripts in simple scroll or illuminated.

    Từ trong câu: scroll, however, curiosity, period, draw, attention, manuscript, simple

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng manuscript

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lindley manuscript63 lần
unpublished manuscript60 lần
devonshire manuscript72 lần
original manuscript254 lần
illuminated manuscript74 lần
harleian manuscript33 lần
sheets of manuscript63 lần
precious manuscript117 lần
roll of manuscript82 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ manuscript

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ manuscript trong kho câu?
Kho câu có 206 câu có từ manuscript hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ manuscript xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ manuscript gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 122 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ manuscript?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ manuscript: Quá khứ đơn (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Câu phủ định (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.