Câu tiếng Anh có từ “manuscript”
231 câu thật có từ manuscript hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: manuscript nghĩa là bản thảo. manuscript là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the form of a literary work submitted for publication. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ manuscript
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
She promised him that he should have the marquis’s manuscript in half an hour.
Từ trong câu: manuscript, promise, half, hour
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was not remarkable that the owner of Griff Towers should have submitted a manuscript.
Từ trong câu: manuscript, submit, remarkable, owner, tower
Edgar Wallace, The avenger. Nguồn: Project Gutenberg #69788. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We should not be in the least surprised if Miss Carey's manuscripts even came in accurately punctuated.
Từ trong câu: accurately, manuscript, least, surprise, miss, even, come
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Most of these companies have very strict guidelines of how a manuscript should look when submitted.
Từ trong câu: submit, guideline, manuscript, company, strict, look
«Creative Writing/Novels», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=31617 (bản sửa đổi 4329559). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The desired position of foot notes and figures should be clearly indicated in the manuscript.
Từ trong câu: figure, note, indicate, clearly, desire, manuscript, position, foot
Various, Journal of Entomology and Zoology, Vol. 11, No. 4, December 1919. Nguồn: Project Gutenberg #37632. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Rejection is somewhat common, but it should be seen as an opportunity to improve the manuscript.
Từ trong câu: rejection, somewhat, common, see, opportunity, improve, manuscript
«Sport research/Getting published», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=104316 (bản sửa đổi 2620919). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng manuscript
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ manuscript
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ manuscript trong kho câu?
- Kho câu có 231 câu có từ manuscript hoặc các dạng của từ, trích từ 179 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ manuscript xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ manuscript gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 129 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ manuscript?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ manuscript: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.