Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

minutiae

danh từ
C1
US/mɪˈnuʃiə/
minutiaes

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

minutiae là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

    1 dạng thức liên quan
    minutiaes
    Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

    Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

    12 câu tiêu biểu có chứa minutiae và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    So, in his chess, while he chose even sedulously what became him most, he avoided the appearance of coxcombry, by a disregard to minutiae.
    Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron, Godolphin, Volume 2., Tiếng Anh (Anh - Anh)
    They feel themselves too great to enter into the minutiae of common folks' concerns.

    Họ cảm thấy mình quá vĩ đại để có thể tham gia vào những chi tiết vụn vặt trong mối quan tâm của những người bình thường.

    Cooper, James Fenimore, Home as Found Sequel to "Homeward Bound", Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Such was his attention to the minutiae of life and manners.
    Boswell, James, Boswell's Life of Johnson Abridged and edited, with an introduction by Charles Grosvenor Osgood, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    A third attack brought suitable quantities of potatoes, onions, beets, coldslaw, rice, and all the other minutiae of a goodly dinner.

    Cuộc tấn công thứ ba mang đến số lượng thích hợp khoai tây, hành tây, củ cải đường, thịt nguội, cơm và tất cả những thứ vụn vặt khác cho một bữa tối ngon miệng.

    Cooper, James Fenimore, The Spy, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    She seemed to attend to everything, the table, and the minutiae of the dinner, letting nothing escape her to-night.

    Cô ấy dường như chú ý đến mọi thứ, bàn ăn và những chi tiết vụn vặt của bữa tối, không để điều gì lọt khỏi tầm mắt cô ấy tối nay.

    Oliphant, Mrs. (Margaret), In Trust: The Story of a Lady and Her Lover, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    His words reflected the minutiae of that world faithfully and unambiguously.
    Wikimedia contributors, Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Understanding Shakespeare's Titus Andronicus and the EMEDD
    Still the babies and the nurse were before me in all the minutiae of description Ann had given them.
    Edgeworth, Maria, The Blue Jar Story Book, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Peter was an experienced orator, and knew how to turn every minutiae of his art to good account.
    Cooper, James Fenimore, Oak Openings, Nguyên văn tác phẩm
    From such vague laments I turned to the contemplation of the minutiae of my situation.
    Shelley, Mary Wollstonecraft, The Last Man, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    If there is the slightest mistake in the form of these precious documents, the clerk is terrified, for he lives on such minutiae.
    Balzac, Honoré de, Bureaucracy, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    Such untiring devotion, of course, could not fail to make Frank particularly knowing in all the details and minutiae of his much-loved sport.
    Ballantyne, R. M. (Robert Michael), Ungava, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    The poor woman made watching doubly hard to her daughters, since she kept recalling to them the happy past in all its minutiae.
    Roe, Edward Payson, What Can She Do?, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

    Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “minutiae”

    Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.

    Câu hỏi thường gặp về minutiae (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. minutiae nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    minutiae có nghĩa chính là: minutiae là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1.. Định nghĩa tiếng Anh: "minutiae".

    2. minutiae thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    minutiae là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

    3. Phát âm chuẩn của minutiae theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), minutiae được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /mɪˈnuʃiə/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. minutiae thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ minutiae được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của minutiae gồm những dạng nào?

    Các dạng thức ngữ pháp của minutiae gồm: minutiaes.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với minutiae là gì?

    Từ minutiae thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. minutiae có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến minutiae?

    Từ minutiae xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với minutiae đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: "So, in his chess, while he chose even sedulously what became him most, he avoided the appearance of coxcombry, by a disregard to minutiae.". Câu văn minh họa cách dùng minutiae làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng minutiae?

    Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.