E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lesson”

763 câu thật có từ lesson hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lesson nghĩa là bài học. lesson là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a unit of instruction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lesson

Danh sách câu dẫn chứng (32 câu)

Từ hay đi cùng lesson

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
music lesson852 lần
moral lesson380 lần
lesson plans363 lần
useful lesson324 lần
object lesson465 lần
lesson plan324 lần
piano lesson169 lần
practical lesson189 lần
lesson taught227 lần
valuable lesson186 lần
singing lesson209 lần
lesson learned326 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lesson

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lesson trong kho câu?
Kho câu có 763 câu có từ lesson hoặc các dạng của từ, trích từ 682 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lesson xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lesson gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 195 câu, rồi Bậc B1 với 177 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lesson?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lesson: Câu phủ định (101 câu), Tương lai với will (87 câu), can và could (75 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.