Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lane”

419 câu thật có từ lane hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lane nghĩa là làn đường. lane là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a narrow way or road. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lane

Danh sách câu dẫn chứng (30 câu)

Từ hay đi cùng lane

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
drury lane1.646 lần
narrow lane1.323 lần
chancery lane436 lần
park lane854 lần
grange lane357 lần
fetter lane200 lần
shady lane215 lần
rosemary lane178 lần
lane theatre288 lần
martin's lane169 lần
aurora lane175 lần
lane leading407 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lane

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lane trong kho câu?
Kho câu có 419 câu có từ lane hoặc các dạng của từ, trích từ 254 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lane xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lane gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B1 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lane?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lane: Quá khứ đơn (104 câu), Câu phủ định (35 câu), Quá khứ hoàn thành (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.