okay
tính từ, trạng từA1- ok
- okayed
- okaying
- okays
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
okay nghĩa là được rồi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
okay là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being satisfactory or in satisfactory condition.
Các nét nghĩa của từ okay
- 1
tính từA1
being satisfactory or in satisfactory condition
đạt yêu cầu hoặc trong tình trạng thỏa đángdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa all right · fine · o.k. · ok · hunky-dory
- 2
trạng từA1
in a satisfactory or adequate manner
một cách thỏa đáng hoặc đầy đủdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa o.k. · all right · alright
Câu hỏi thường gặp về okay
okay nghĩa là gì?
okay nghĩa là được rồi (bản dịch máy, chưa biên tập). okay là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being satisfactory or in satisfactory condition.
okay dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ okay có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
okay được dùng trong câu như thế nào?
"'It is Ok-wa-ho's voice,' they said proudly, 'and it is the cry of victory. (E. Pauline Johnson, The Shagganappi. Nguồn: Project Gutenberg #5769.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/okay, mã đối chiếu EV-DF536737. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng