Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

okay

tính từ, trạng từA1
US/ˌoʊˈkeɪ/
ok
okayed
okaying
okays

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

okay nghĩa là được rồi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

okay là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being satisfactory or in satisfactory condition.

Các nét nghĩa của từ okay

  1. 1

    tính từA1

    being satisfactory or in satisfactory condition

    đạt yêu cầu hoặc trong tình trạng thỏa đángdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa all right · fine · o.k. · ok · hunky-dory

  2. 2

    trạng từA1

    in a satisfactory or adequate manner

    một cách thỏa đáng hoặc đầy đủdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa o.k. · all right · alright

Câu hỏi thường gặp về okay

okay nghĩa là gì?

okay nghĩa là được rồi (bản dịch máy, chưa biên tập). okay là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being satisfactory or in satisfactory condition.

okay dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ okay có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

okay được dùng trong câu như thế nào?

"'It is Ok-wa-ho's voice,' they said proudly, 'and it is the cry of victory. (E. Pauline Johnson, The Shagganappi. Nguồn: Project Gutenberg #5769.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/okay, mã đối chiếu EV-DF536737. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “okay” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa okay và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"'It is Ok-wa-ho's voice,' they said proudly, 'and it is the cry of victory.

Họ nói đầy tự hào: “Đó là giọng của Ok-wa-ho và đó là tiếng kêu chiến thắng.dịch máy, chưa biên tập

E. Pauline Johnson, The Shagganappi. Nguồn: Project Gutenberg #5769. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
And then I asked ok who should I pick on?

Và sau đó tôi hỏi được rồi tôi nên chọn ai?dịch máy, chưa biên tập

«Randall Munroe, writer of xkcd, talks about the comic, politics and the internet», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=98959 (bản sửa đổi 4824725). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Nothing happens without the General's ok, including leaving the warren.

Không có gì xảy ra nếu không có sự đồng ý của Tướng quân, kể cả việc rời khỏi chiến trường.dịch máy, chưa biên tập

«Watership Down», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=87874 (bản sửa đổi 10866667). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Non-verbal forms of attention include positive gestures (thumbs up, okay sign), laughing together, showing interest, winking, or clapping.
«Social and Cultural Foundations of American Education/Feedback/Feedback Skills», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=106015 (bản sửa đổi 1744521). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The idea behind the Russian Dynamism was that it is okay to allow central pawn weaknesses for dynamic piece play.
«Chess Strategy/The center», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=147527 (bản sửa đổi 4567154). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If everything is ok, the checklist should show every point in green.
«Game Creation with XNA/Programming/Git and Subversion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251279 (bản sửa đổi 3942917). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It's okay if the guess is not perfect, but even a simple bad guess can make the program go a lot faster.
«A* search algorithm», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=387944 (bản sửa đổi 10942746). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When things come up like this it is difficult but I learned it is okay to say no when you need to.
«International Service Learning Study Abroad Handbook/Service», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251066 (bản sửa đổi 4112657). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Of course, the generated compiler doesn't even look like the language we will be implementing, but that's ok for now.
«Parrot Virtual Machine/Squaak Tutorial/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154959 (bản sửa đổi 1957002). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As long as the equation for the loop is written with a negative sign for the current source's voltage, then violating the rule is ok.
«Circuit Theory/Simultaneous Equations/Example 6», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283953 (bản sửa đổi 3379999). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It's ok to use get and compare with None if this is not a potential value, however.
«Python Programming/Idioms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=298938 (bản sửa đổi 4636182). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
So if you look at okay, what about recording artists they've been, they've been plummeted.

Vì vậy, nếu bạn nhìn vào vấn đề ổn, còn những nghệ sĩ thu âm của họ thì sao, họ đã tụt dốc thảm hại.dịch máy, chưa biên tập

«Local Journalism Sustainability Act», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268388 (bản sửa đổi 2781250). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0