Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lane”

412 câu thật có từ lane hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lane nghĩa là làn đường. lane là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a narrow way or road. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lane

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Near cities or in other high-traffic areas, there may be more than two lanes for one direction.

    Từ trong câu: lane, near, city, high, traffic, area, direction

    «Bundesautobahn», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=16190 (bản sửa đổi 10769218). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It might last yet for many a weary hour; but it was a long lane that had no turning.

    Từ trong câu: weary, lane, last, many, hour, long, turn

    Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may be supposed, then, that I presented myself in Park Lane in a shamefaced, sheepish fashion.

    Từ trong câu: suppose, may, lane, park, present, then, fashion, myself

    Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But for the cactus and prickly pear which lined the lanes we might have been riding leisurely over an English countryside.

    Từ trong câu: countryside, pear, line, lane, ride, leisurely

    Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hence to Sempach you may find a pleasant, unfenced lane, through the open pastures and apple-orchards, that falls by easy gradients along the north shore of the placid lake.

    Từ trong câu: gradient, hence, find, pleasant, lane, open, apple, orchard

    Joseph E. Morris, The Lake of Lucerne. Nguồn: Project Gutenberg #45642. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Drivers may choose to wait until the lane widens before passing the bicyclist.

    Từ trong câu: widen, driver, choose, wait, until, lane, pass

    «Lentis/Bicyclists in Cities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241702 (bản sửa đổi 4592830). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng lane

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
drury lane1.646 lần
narrow lane1.323 lần
chancery lane436 lần
park lane854 lần
grange lane357 lần
fetter lane200 lần
shady lane215 lần
rosemary lane178 lần
lane theatre288 lần
martin's lane169 lần
aurora lane175 lần
lane leading407 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lane

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lane trong kho câu?
Kho câu có 412 câu có từ lane hoặc các dạng của từ, trích từ 252 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lane xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lane gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B1 với 82 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lane?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lane: Quá khứ đơn (101 câu), Câu phủ định (35 câu), Quá khứ hoàn thành (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.