Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “labor”

1.574 câu thật có từ labor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: labor nghĩa là lao động. labor là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a social class comprising those who do manual labor or work for wages. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ labor

Danh sách câu dẫn chứng (45 câu)

Từ hay đi cùng labor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
manual labor1.010 lần
hard labor2.135 lần
division of labor767 lần
labor party1.470 lần
labor classes393 lần
labor unions303 lần
day's labor345 lần
daily labor472 lần
labor market417 lần
literary labor340 lần
amount of labor455 lần
labor saving307 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ labor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ labor trong kho câu?
Kho câu có 1.574 câu có từ labor hoặc các dạng của từ, trích từ 1.034 tác phẩm và tài liệu. 26 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ labor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ labor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 542 câu, rồi Bậc B2 với 347 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ labor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ labor: Quá khứ đơn (202 câu), Câu phủ định (171 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (128 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.