Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

layoff

danh từ
US/ˈleɪˌɔf/
layoffs
Thuộc:TOEIC Service List (TSL), Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

layoff nghĩa là sa thải.

layoff là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of laying off an employee or a work force.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ

    the act of laying off an employee or a work force

    →

    hành động sa thải một nhân viên hoặc lực lượng lao động

Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa layoff và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

A number of problems have cropped up since then including budget deficits, layoffs, and proposed drag strip.

Một số vấn đề đã nảy sinh kể từ đó, bao gồm thâm hụt ngân sách, sa thải nhân viên và đề xuất dải kéo.

Wikimedia contributors, Mayor of Flint, Michigan resigns for health reasons
Mitigation efforts by the company meant that there would be fewer workers permanently laid off, but at the cost of more temporary layoffs.

Những nỗ lực giảm thiểu của công ty có nghĩa là sẽ có ít công nhân bị sa thải vĩnh viễn hơn, nhưng phải trả giá bằng việc sa thải tạm thời nhiều hơn.

Wikimedia contributors, Air Canada to lay off over a thousand machinists
The layoffs were part of changes to the company after buying Ansys.

Việc sa thải là một phần của những thay đổi đối với công ty sau khi mua Ansys.

Wikipedia contributors, Synopsys
Flour Mills of Fiji has said that the ban has forced them to layoff about a dozen people.
Wikimedia contributors, Fiji "running out of patience" with Vanuatu over ban on Fijian biscuits
These efforts were intended to control layoffs in state-owned enterprises and create jobs by stimulating economic growth.
Wikipedia contributors, Unemployment in China
Bunny's fears seem to come true when she and her staff receive computer-printed layoff notices.
Wikipedia contributors, Desk Set
Businesses may then resort to layoffs if reductions from retirement or choice to work elsewhere isn't fast enough.
Wikimedia contributors, Seed Factories/History
This topic seems highly disheartening however, as studies with recent statistics show extreme teacher layoffs and budget cuts all over the United States.
Wikimedia contributors, Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 6/In the News
For example, layoffs based on seniority may be perceived as more fair than layoffs based on supervisors’ opinions.
OpenStax, Recent Research on Motivation Theories (Organizational Behavior)
On Monday, Gawker.com reported a tip that a funding round fell through as advertising cooled, leading to a layoff of "almost the entire staff".
Wikimedia contributors, Magazine closures, cuts, for January 5-9, 2009
Chester Finn, president of the for education research, says that many people find mass layoffs and school closings troubling, even in the name of reform.
Wikimedia contributors, District of Columbia Public Schools chancellor Michelle Rhee announces resignation
Even the arenas had to layoff employees because there was no money coming in from games anymore.
Wikimedia contributors, Rhetoric and Writing in the Public Sphere: An Introduction/Chapter 9: Sports in the Public Sphere

Câu hỏi thường gặp về layoff (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. layoff nghĩa là gì trong tiếng Việt?

layoff có nghĩa chính là: hành động sa thải một nhân viên hoặc lực lượng lao động. Định nghĩa tiếng Anh: "the act of laying off an employee or a work force".

2. layoff thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

layoff là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của layoff theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), layoff được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈleɪˌɔf/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. layoff thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ layoff được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của layoff gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của layoff gồm: layoffs.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với layoff là gì?

Từ layoff thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. layoff có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến layoff?

Từ layoff xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với layoff đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "A number of problems have cropped up since then including budget deficits, layoffs, and proposed drag strip." (Dịch nghĩa: Một số vấn đề đã nảy sinh kể từ đó, bao gồm thâm hụt ngân sách, sa thải nhân viên và đề xuất dải kéo.). Câu văn minh họa cách dùng layoff làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng layoff?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.