punitive
tính từC2punitive nghĩa là trừng phạt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
punitive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: inflicting punishment.
Các nét nghĩa của từ punitive
- 1
tính từC2
inflicting punishment
trừng phạtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa punitoryTrái nghĩa rehabilitative
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
punitive damages47 lần trong kho sách
consequential punitive6 lần trong kho sách
punitive expeditions15 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về punitive
punitive nghĩa là gì?
punitive nghĩa là trừng phạt (bản dịch máy, chưa biên tập). punitive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: inflicting punishment.
punitive được dùng trong câu như thế nào?
The court made a legal precedent in deciding the intent of the law was civil and non-punitive. («Ex post facto law», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=519036 (bản sửa đổi 9554008).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/punitive, mã đối chiếu EV-E9800D88. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng