Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “game”

3.129 câu thật có từ game hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: game nghĩa là trò chơi. game là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a contest with rules to determine a winner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ game

Danh sách câu dẫn chứng (75 câu)

Từ hay đi cùng game

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
video game4.608 lần
olympic game974 lần
played game1.182 lần
game of chess605 lần
solitaire game548 lần
game of cards629 lần
big game963 lần
game bag534 lần
season game585 lần
playing game521 lần
computer game423 lần
game table921 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ game

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ game trong kho câu?
Kho câu có 3.129 câu có từ game hoặc các dạng của từ, trích từ 2.176 tác phẩm và tài liệu. 81 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ game xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ game gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 818 câu, rồi Bậc B1 với 657 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ game?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ game: Câu phủ định (310 câu), Quá khứ đơn (306 câu), can và could (241 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.